phi thực dân hóa

phi thực dân hóa

Quá trình phi thực dân hóa ở châu Á và châu Phi diễn ra mạnh mẽ sau Thế chiến thứ hai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình chấm dứt sự thống trị của chủ nghĩa thực dân: Chỉ sự chuyển đổi từ tình trạng một quốc gia, vùng lãnh thổ bị một cường quốc nước ngoài cai trị về mặt chính trị, kinh tế, văn hóa sang trạng thái độc lập, tự chủ.
    • Sự giải phóng khỏi hệ thống ảnh hưởng thực dân: Không chỉ giành lại chủ quyền chính trị, còn nỗ lực xóa bỏ các cấu trúc, tư tưởng, định kiến sự phụ thuộc kinh tế do chế độ thực dân để lại.
  2. Động từ (dạng "phi thực dân hóa" thường được dùng như một khái niệm danh từ hóa):

    • Hành động thực hiện việc chấm dứt chủ nghĩa thực dân: Tiến hành các biện pháp để trao trả hoặc giành lại quyền tự quyết, độc lập cho một dân tộc, quốc gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quá trình phi thực dân hóachâu Á châu Phi diễn ra mạnh mẽ sau Thế chiến thứ hai. (Quá trình này đã dẫn đến sự ra đời của nhiều quốc gia độc lập mới.)
    • Phi thực dân hóa không chỉ vấn đề chính trị còn vấn đề văn hóa tinh thần. ( đòi hỏi phải xây dựng lại bản sắc dân tộc sau thời kỳ bị đô hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng phi thực dân hóa": Hệ thống quan điểm, lý luận nhằm phê phán, phủ định vượt qua các di sản của chủ nghĩa thực dân trong đời sống tinh thần, học thuật.

    • Công trình nghiên cứu của ông ấy đóng góp quan trọng vào tư tưởng phi thực dân hóa trong giáo dục.
  • "Phi thực dân hóa kinh tế": Quá trình thoát khỏi sự phụ thuộc bóc lột về kinh tế từ các cường quốc , xây dựng nền kinh tế tự chủ.

    • Sau khi giành độc lập, nhiều quốc gia phải đối mặt với thách thức của phi thực dân hóa kinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Chống thực dân (adj, n): tính chất hoặc thuộc về phong trào đấu tranh để chống lại chủ nghĩa thực dân.

    • Phong trào chống thực dân đã lan rộng khắp thế giới.
  • Giải phóng dân tộc (cụm danh từ): Quá trình đấu tranh giành lại độc lập chủ quyền cho dân tộc, thường giai đoạn then chốt dẫn đến phi thực dân hóa.

    • Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc tiền đề cho sự phi thực dân hóa hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa
  • Giành độc lập: Nhấn mạnh vào kết quả cuối cùng được nền độc lập.
  • Trao trả độc lập: Nhấn mạnh vào hành động từ phía cường quốc thực dân.
Các cụm từ liên quan
  • Tiến trình phi thực dân hóa: Chỉ toàn bộ diễn biến, các giai đoạn của quá trình này.

    • Tiến trình phi thực dân hóakhu vực đó còn nhiều phức tạp.
  • Di sản thực dân: Những hệ quả, cấu trúc còn sót lại sau thời kỳ thực dân, đối tượng cần tiếp tục được "phi thực dân hóa".

    • Việc xóa bỏ các di sản thực dân về tư tưởng một phần quan trọng của phi thực dân hóa.
Thành ngữ/Khái niệm học thuật liên quan
  • Hậu thuộc địa: Thuật ngữ chỉ giai đoạn hoặc tình trạng sau khi quá trình phi thực dân hóa về mặt chính trị đã hoàn tất, nhưng các ảnh hưởng văn hóa, kinh tế vẫn còn tồn tại.

    • Các nghiên cứu văn học hậu thuộc địa thường phân tích các vấn đề sau phi thực dân hóa.
  • Độc lập dân tộc: mục tiêu chính kết quả trực tiếp nhất của phi thực dân hóa.

    • Phi thực dân hóa con đường dẫn tới độc lập dân tộc.